Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calf”

167 câu thật có từ calf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calf nghĩa là bắp chân. calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calf

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A camel calf can run only a few hours after it is born.

    Từ trong câu: calf, camel, run, hour, bear

    «Camel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15585 (bản sửa đổi 10950177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gestation length is not greatly affected by feeding or housing but can affect calf size.

    Từ trong câu: calf, length, greatly, affect, feed, house, size

    «Meetei San», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249730 (bản sửa đổi 10749694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • None could dispute the fact that it was the calf in question.

    Từ trong câu: calf, dispute, none, fact, question

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Italian defender could not play after suffering a calf injury.

    Từ trong câu: calf, defender, play, suffer, injury

    «F.C. Barcelona wins UEFA Champions League 2014/15», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2202586 (bản sửa đổi 4817537). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I rushed back and forth like a lost calf, trying to recall what a deflector was, and I couldn't distinguish thoiteen from three.

    Từ trong câu: calf, rush, back, forth, like, lose, try, recall

    Oscar Micheaux, The Conquest: The Story of a Negro Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #39237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knows how many kid shoes he can cut, how many calf.

    Từ trong câu: kid, calf, know, many, shoe, cut

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fresh vaccine direct from the calf, and called "Bovine," can be had everywhere.

    Từ trong câu: vaccine, fresh, direct, calf, call, everywhere

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you imagine," she went on, indignantly, "that any one could be cruel enough to torture such a harmless creature as a calf?"

    Từ trong câu: indignantly, imagine, go, cruel, enough, torture, harmless, creature

    Marshall Saunders, Beautiful Joe: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #10226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fatted calf379 lần
calf gilt97 lần
golden calf348 lần
moo calf33 lần
calf antique51 lần
calf marbled26 lần
yearling calf26 lần
bull calf102 lần
calf skin165 lần
cowardy calf16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calf trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ calf hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.