Câu tiếng Anh có từ “calf”
162 câu thật có từ calf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calf nghĩa là bắp chân. calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calf
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The longer a calf is on a cow the healthier it will be and the faster it will grow.
Từ trong câu: calf, long, cow, healthy, fast, grow
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Cattle Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102768 (bản sửa đổi 4666536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On attacking a cow and calf together, it is the custom to kill the latter first, as the cow will never desert her calf.
Từ trong câu: calf, attack, cow, together, custom, kill, latter, first
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A female elephant will have a single baby (called a "calf") every four or five years.
Từ trong câu: single, calf, female, elephant, baby, call, every, four
«Elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3495 (bản sửa đổi 10879973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Speech arose from the need which all creatures feel to exercise their natural powers, just as the calf will butt before his horns protrude.
Từ trong câu: protrude, speech, arise, need, creature, feel, exercise, natural
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calf trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ calf hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calf: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.