Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calf”

167 câu thật có từ calf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calf nghĩa là bắp chân. calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calf

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Ernest thought it would be more amusing to train his monkey than a calf.

    Từ trong câu: calf, amusing, think, amuse, train, monkey

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Flights longer than two hours would come with a free calf massage.

    Từ trong câu: calf, flight, long, hour, come, free, massage

    «Media round-up: April Fools' Day 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103339 (bản sửa đổi 4821865). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The calf would never be able to make the journey, and they had been compelled to sell it, and it would be killed for food.

    Từ trong câu: calf, never, able, make, journey, sell, kill, food

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we came to a wide river, we swam all the cattle across, but that little calf would not go.

    Từ trong câu: swim, calf, come, wide, river, cattle, across, little

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those buckskin legs and calves of legs I’ve seen in shop windows wouldn’t compare at all.

    Từ trong câu: compare, shop, calf, leg, see, window

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes a couple of stems would be twined up from the heel and divide on the calf, each bearing a plume of leaves.

    Đôi khi một vài thân cây sẽ được xoắn lại từ gót chân và chia ra trên bắp chân, mỗi thân mang một chùm lá.

    Từ trong câu: plume, sometimes, couple, stem, up, heel, divide, calf

    R. M. Ballantyne, The Cannibal Islands: Captain Cook's Adventure in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #23267. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fatted calf379 lần
calf gilt97 lần
golden calf348 lần
moo calf33 lần
calf antique51 lần
calf marbled26 lần
yearling calf26 lần
bull calf102 lần
calf skin165 lần
cowardy calf16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calf trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ calf hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.