Câu tiếng Anh có từ “calf”
167 câu thật có từ calf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calf nghĩa là bắp chân. calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calf
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A red-headed calf was observing her with alarmed doubt through the opposite hedge.
Từ trong câu: through, calf, observe, hedge, opposite, red, head, alarm
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This woman was coolly robbing George of his rights and was going instead to kill for him a miserable little fatted calf!
Từ trong câu: kill, miserable, calf, instead, woman, right, go, little
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The supply was getting less as the animals advanced in calf, and the supernumerary milkers of the lush green season had been dismissed.
Từ trong câu: advanced, dismiss, advance, season, supply, calf, lush, green
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As usual, a pack of coyotes were sneaking around the herd, and these, on perceiving the calf, made an instant attack upon it.
Từ trong câu: sneak, usual, pack, around, herd, perceive, calf, make
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calf trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ calf hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.