E
EngveraDictionary & Reader

yearling

danh từ (n)

C1
/ˈjɝlɪŋ//ˈjɝlɪŋ/
Biến thể:
yearlings/ˈjɝlɪŋz/
(Số nhiều danh từ)

Yearling có nghĩa là con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi).

Định nghĩa Anh – Anh: A young child.

Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Lộ trình mục tiêu

C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.yearlingdanh từ (n)

    A young child.

    Con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi).

    • •

      I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.

      Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.

    Đồng nghĩa (SYN):toddler/tot/bambino
  2. 2.yearlingdanh từ (n)

    A racehorse considered one year old until the second Jan. 1 following its birth.

  3. 3.yearlingdanh từ (n)

    An animal in its second year.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yearling

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: yearling

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yearling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: yearling

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yearling" phân theo từng nét nghĩa (con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yearling" khi diễn đạt nét nghĩa: con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi).

Đồng nghĩa trực tiếp với "yearling" khi diễn đạt nét nghĩa: con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi).

Đồng nghĩa trực tiếp với "yearling" khi diễn đạt nét nghĩa: con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: yearling

Kho câu "yearling" →
I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.

Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.

Duniway, Abigail Scott: From the West to the West, Nguyên văn tác phẩm
These have produced two calves, one of which, a bull, is now three years old, and the other is a yearling heifer.
Hornaday, William T. (William Temple): The Extermination of the American Bison, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His specialty got to be yearlings, an' the ranchers all over rose up in arms against him.
Grey, Zane: The Mysterious Rider, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My natives told me that frequently yearling cubs continue to suckle, and surely we had positive proof of this with the large female bear.
Grinnell, George Bird, 1849-1938 [Editor]: American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Finally the yearling trotted off after the rest of the band, and the eagle returned to the upper air.
Roosevelt, Theodore: Outdoor pastimes of an American hunter
Beginning with the Yearlings, therefore, lessons are given in equitation, outdoors in good weather and in the magnificent Riding Hall during the winter.
Richardson, Robert C. (Robert Charlwood): West Point An Intimate Picture of the National Military Academy and of the Life of the Cadet, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The barn, log-built also, stands near by, with two or three colts, or yearling cattle, grouped around.
Nash, Wallis: Two Years in Oregon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only there's one thing--you've got to make that yearling say 'Granddad' when he talks to me."
Bennet, Robert Ames: Out of the Depths: A Romance of Reclamation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: yearling

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yearling” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.”

Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.

Nguồn: Duniway, Abigail Scott: From the West to the West

“I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.”

Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “yearling”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yearling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yearling”

Mục từ cốt lõi: yearling: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yearling”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yearling”:

Đồng nghĩa:toddlertotbambino

“These have produced two calves, one of which, a bull, is now three years old, and the other is a yearling heifer.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yearling”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɝlɪŋ/.

yearling (danh từ): con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi)

Định nghĩa tiếng Anh: A young child.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

yearling (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

yearling: con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yearling" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: toddler, tot, bambino

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yearling" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

yearling ↔ toddler · tot · bambino

Nét nghĩa mở rộng: a racehorse considered one year old until the second Jan. 1 following its birth

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“These have produced two calves, one of which, a bull, is now three years old, and the other is a _____ heifer.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yearling

These have produced two calves, one of which, a bull, is now three years old, and the other is a yearling heifer.

Nguồn: Hornaday, William T. (William Temple): The Extermination of the American Bison

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a _____ squalling like mad at the foot of her bed.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yearling

I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.

Nguồn: Duniway, Abigail Scott: From the West to the West

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “yearling”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: yearling

Hỏi đáp trọng tâm

yearling nghĩa là gì (meaning & definition)?

yearling nghĩa là con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi). yearling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a young child.

Từ yearling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjɝl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɝlɪŋ/.

Từ yearling là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yearling" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: yearlings.

Các nét nghĩa của từ yearling theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi) (Ví dụ: “I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: a racehorse considered one year old until the second Jan. 1 following its birth - Nét nghĩa 3 [C1]: an animal in its second year

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yearling:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjɝlɪŋ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: yearlings.

yearling được dùng trong câu như thế nào?

These have produced two calves, one of which, a bull, is now three years old, and the other is a yearling heifer. (William T. Hornaday, The Extermination of the American Bison. Nguồn: Project Gutenberg #17748.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yearling, mã đối chiếu EV-6D547EBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

yearlings