E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yearling”

1 câu thật có từ yearling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yearling nghĩa là con vật một tuổi (đặc biệt là ngựa hoặc cừu từ 1 đến 2 năm tuổi). yearling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a young child. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yearling

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • We have been stripped and washed and put to bed like so many yearling babies--by these highly civilized women.”

    Từ trong câu: yearling, wash, strip, put, bed, like, many, baby

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearling trong kho câu?
Kho câu có 1 câu có từ yearling hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yearling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearling: Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.