Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calf”

167 câu thật có từ calf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calf nghĩa là bắp chân. calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calf

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • That fish is as large as a calf, and its flesh, of which I have eaten, tastes like beef.

    Từ trong câu: calf, fish, large, flesh, eat, taste, like, beef

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898, Volume 29 of 55, 1638–40 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I reckon Miller Ash is going to turn his cow in here, when he has taken away her calf.”

    Từ trong câu: calf, reckon, ash, go, turn, cow, take, away

    S. Baring-Gould, Kitty Alone: A Story of Three Fires (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those buckskin legs and calves of legs I’ve seen in shop windows wouldn’t compare at all.

    Từ trong câu: compare, shop, calf, leg, see, window

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have also seen a calf camel, evidently cast by the way, being carried in a litter strapped to the back of its dam.

    Từ trong câu: litter, see, calf, camel, evidently, cast, way, carry

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are as weak as a bled calf, you know you are; and yet you need have done nothing since I arrived.

    Từ trong câu: bleed, need, weak, arrive, calf, know, nothing, since

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fatted calf379 lần
calf gilt97 lần
golden calf348 lần
moo calf33 lần
calf antique51 lần
calf marbled26 lần
yearling calf26 lần
bull calf102 lần
calf skin165 lần
cowardy calf16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calf trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ calf hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calf: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.