Câu tiếng Anh có từ “calf”
151 câu thật có từ calf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calf nghĩa là bắp chân. calf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young of domestic cattle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calf
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In Baroque times they had calf-skin heads but now the heads are made of plastic.
Từ trong câu: baroque, calf, time, skin, head, now, make, plastic
«Period instruments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42271 (bản sửa đổi 10365853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had been rebound in yellow calf, and was in a good condition.
Từ trong câu: rebound, yellow, calf, good, condition
Émile Zola, The Dream. Nguồn: Project Gutenberg #9499. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, just to make me laugh, My mother used to call me then Her little cosset-calf!
Từ trong câu: cosset, make, laugh, mother, use, call, little, calf
Various, The Nursery, August 1877, Vol. XXII, No. 2 A Monthly Magazine for Youngest Readers. Nguồn: Project Gutenberg #28136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you imagine," she went on, indignantly, "that any one could be cruel enough to torture such a harmless creature as a calf?"
Từ trong câu: indignantly, imagine, go, cruel, enough, torture, harmless, creature
Marshall Saunders, Beautiful Joe: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #10226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was so terrified at thunder and lightning that he always carried with him the skin of a sea-calf as an antidote.
Từ trong câu: antidote, terrified, thunder, lightning, always, carry, skin, sea
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calf trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ calf hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calf: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.