Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calculus”

106 câu thật có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calculus nghĩa là phép tính. calculus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard lump produced by the concretion of mineral salts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calculus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I know that I could run circles around you if it came to a problem in calculus, not that I want to brag."

    Từ trong câu: calculus, know, run, circle, around, come, problem, want

    Dorothy Canfield Fisher, The Bent Twig. Nguồn: Project Gutenberg #11221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the same year, when he was hardly twenty-one, he published a work entitled, "A Collection of Examples of the Application of the Calculus to Finite Differences."

    Từ trong câu: calculus, year, hardly, twenty, publish, work, entitle, collection

    Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this he established the law of virtual work from which, by the aid of his calculus of variations, he deduced the whole of mechanics, including both solids and liquids.

    Từ trong câu: calculus, establish, law, virtual, work, aid, variation, deduce

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his work he gave the first sketch of an infinitesimal calculus and in his own way performed an integration.

    Từ trong câu: integration, calculus, work, give, first, sketch, way, perform

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, when we get to predicate calculus, we won't have truth tables to help us, and will have to rely entirely on rules of inference.

    Tuy nhiên, khi chuyển sang phép tính vị ngữ, chúng ta sẽ không có bảng chân trị trợ giúp và sẽ phải dựa hoàn toàn vào các quy tắc suy luận.

    Từ trong câu: predicate, calculus, however, get, truth, table, help, rely

    «Introduction to Philosophy/Logic/A More Formal Approach to Sentential Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16538 (bản sửa đổi 3611391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also I took calculus two years ago so I might have been a little rusty.

    Từ trong câu: rusty, take, calculus, year, ago, little

    «Introduction to Calculus/Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238533 (bản sửa đổi 1920278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It proved to the world that ideas which cannot be weighed or measured by any material calculus can still inspire and dominate mankind.

    Từ trong câu: inspire, dominate, weigh, calculus, prove, world, idea, can

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calculus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lambda calculus74 lần
differential calculus147 lần
propositional calculus45 lần
integral calculus139 lần
typed calculus38 lần
newtonian calculus29 lần
predicate calculus29 lần
multivariable calculus14 lần
theorem of calculus43 lần
calculus of variations61 lần
infinitesimal calculus19 lần
vector calculus48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculus trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calculus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculus: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.