Câu tiếng Anh có từ “calculus”
105 câu thật có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calculus nghĩa là phép tính. calculus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard lump produced by the concretion of mineral salts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calculus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The reader should be quite familiar with the concepts of calculus, especially limits and continuity.
Từ trong câu: calculus, reader, quite, familiar, concept, especially, limit, continuity
«Real analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95938 (bản sửa đổi 2701752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Any study beyond fairly basic calculus should be in this section.
Từ trong câu: calculus, study, beyond, fairly, basic, section
«Calculus/Contributing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18130 (bản sửa đổi 3567350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teachers wishing to find a scientific treatment of the subject should consult a good work on the calculus.
Từ trong câu: calculus, teacher, wish, find, scientific, treatment, subject, consult
David Eugene Smith, The Teaching of Geometry. Nguồn: Project Gutenberg #37681. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Informational sites, such as a Calculus site, should be noted.
Từ trong câu: calculus, site, note
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Common sense tells us that this interest ought to inspire distrust, but calculus appreciates the influence of it.
Từ trong câu: calculus, common, sense, tell, interest, ought, inspire, appreciate
Pierre Simon, marquis de Laplace, A Philosophical Essay on Probabilities. Nguồn: Project Gutenberg #58881. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calculus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lambda calculus | 74 lần |
| differential calculus | 147 lần |
| propositional calculus | 45 lần |
| integral calculus | 139 lần |
| typed calculus | 38 lần |
| newtonian calculus | 29 lần |
| predicate calculus | 29 lần |
| multivariable calculus | 14 lần |
| theorem of calculus | 43 lần |
| calculus of variations | 61 lần |
| infinitesimal calculus | 19 lần |
| vector calculus | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculus trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calculus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculus: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.