Câu tiếng Anh có từ “calculus”
106 câu thật có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calculus nghĩa là phép tính. calculus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard lump produced by the concretion of mineral salts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calculus
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the college of letters there is but one, and that is the calculus.
Từ trong câu: calculus, college, letter
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two reasons for this: functions are important, and most calculus courses assume you know this topic almost perfectly, an unrealistic assumption.
Từ trong câu: unrealistic, reason, function, important, calculus, course, assume, know
«Function (mathematics)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39427 (bản sửa đổi 2532667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While this is true, associate union director Bill Quirk says, “Mr. Coward teaches calculus courses for which there is an indefinite need.
Từ trong câu: quirk, true, associate, union, director, bill, mr, coward
«Professionalism/Alexander Coward and the UC Berkeley Department of Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414620 (bản sửa đổi 3687450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng calculus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lambda calculus | 74 lần |
| differential calculus | 147 lần |
| propositional calculus | 45 lần |
| integral calculus | 139 lần |
| typed calculus | 38 lần |
| newtonian calculus | 29 lần |
| predicate calculus | 29 lần |
| multivariable calculus | 14 lần |
| theorem of calculus | 43 lần |
| calculus of variations | 61 lần |
| infinitesimal calculus | 19 lần |
| vector calculus | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculus trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calculus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculus: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.