E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calculus”

105 câu thật có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calculus nghĩa là phép tính. calculus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard lump produced by the concretion of mineral salts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calculus

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To do this we will use a standard technique, familiar from your calculus studies.

    Từ trong câu: calculus, use, standard, technique, familiar, study

    «General Mechanics/Alternate Formulations of Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9490 (bản sửa đổi 4415143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • More identities will be discovered as we wander deeper into the world of Calculus.

    Từ trong câu: calculus, identity, discover, wander, deep, world

    «Calculus/Trigonometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382624 (bản sửa đổi 4409134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, when we get to predicate calculus, we won't have truth tables to help us, and will have to rely entirely on rules of inference.

    Tuy nhiên, khi chuyển sang phép tính vị ngữ, chúng ta sẽ không có bảng chân trị trợ giúp và sẽ phải dựa hoàn toàn vào các quy tắc suy luận.

    Từ trong câu: predicate, calculus, however, get, truth, table, help, rely

    «Introduction to Philosophy/Logic/A More Formal Approach to Sentential Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16538 (bản sửa đổi 3611391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where modernization activities will focus will vary based on this calculus.

    Từ trong câu: modernization, activity, focus, vary, base, calculus

    «Business Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178738 (bản sửa đổi 3462025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng calculus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lambda calculus74 lần
differential calculus147 lần
propositional calculus45 lần
integral calculus139 lần
typed calculus38 lần
newtonian calculus29 lần
predicate calculus29 lần
multivariable calculus14 lần
theorem of calculus43 lần
calculus of variations61 lần
infinitesimal calculus19 lần
vector calculus48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculus trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ calculus hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calculus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculus: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.