Câu tiếng Anh có từ “cafe”
136 câu thật có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cafe nghĩa là quán cà phê. cafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small restaurant where drinks and snacks are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cafe
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
At present Garstin painted nothing which did not come out of the Cafe Royal.
Từ trong câu: cafe, present, paint, nothing, come, out, royal
Robert Hichens, December Love. Nguồn: Project Gutenberg #6616. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ruth, you wouldn't allow me to hold your hand just until we reach the cafe'?
Ruth, em không cho phép anh nắm tay em cho đến khi chúng ta đến quán cà phê'?
Từ trong câu: cafe, allow, hold, hand, until, reach
Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not one of them attended Vespers, although at the same time the cafes of the village were crowded.
Từ trong câu: cafe, attend, although, time, village, crowd
Anonymous, The Life of Blessed John B. Marie Vianney, Curé of Ars With a Novena and Litany to this Zealous Worker in the Vineyard of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #30879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rise earlier in the morning.--In fact, I sleep too much; is not that the cafe--Come, Bourrienne, do oblige me.
Từ trong câu: cafe, rise, early, morning, fact, sleep, much, come
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Next door was an excellent cafe where we had a supper of which a New York restaurant need not have been ashamed.
Từ trong câu: cafe, next, door, excellent, supper, new, restaurant, need
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The celebrities of the Cafe de Paris have mostly, if not quite all, passed away.
Từ trong câu: celebrity, cafe, mostly, quite, pass, away
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No, I'm not really tired," says Ms. Hall a few minutes later over a snack at the All-State Cafe.
Từ trong câu: snack, cafe, really, tire, ms, hall, minute, late
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Yes, his retreat, because I don't believe that he is ill; yesterday he was playing billiards at the Marina Cafe all the evening."
Từ trong câu: billiards, yes, retreat, because, believe, ill, yesterday, play
Armando Palacio Valdés, The Fourth Estate, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38393. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cafe anglais | 55 lần |
| cafe chantant | 25 lần |
| cafe riche | 23 lần |
| laurel cafe | 43 lần |
| cafe au | 51 lần |
| cafe ducrot | 14 lần |
| pousse cafe | 12 lần |
| cyber cafe | 14 lần |
| cafe turc | 9 lần |
| cafe noir | 13 lần |
| cafe themis | 8 lần |
| florian's cafe | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafe trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafe: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.