Câu tiếng Anh có từ “cafe”
140 câu thật có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cafe nghĩa là quán cà phê. cafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small restaurant where drinks and snacks are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cafe
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Finally he came upon the apse, the most interesting part of the church's exterior; and he leaned against a cafe wall and looked across the little square.
Từ trong câu: cafe, finally, come, interest, part, exterior, lean, wall
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a group of enthusiastic Frenchmen would get hold of a buddy, they would insist on taking him to a cafe and buying the most expensive of wines.
Từ trong câu: cafe, group, enthusiastic, get, hold, buddy, insist, take
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the Russian night patrols he soon came to an amicable understanding and Russian cafes soon found out that the Yanks were the freest spenders and treated them accordingly.
Từ trong câu: cafe, night, patrol, soon, come, understand, find, out
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cafe anglais | 55 lần |
| cafe chantant | 25 lần |
| cafe riche | 23 lần |
| laurel cafe | 43 lần |
| cafe au | 51 lần |
| cafe ducrot | 14 lần |
| pousse cafe | 12 lần |
| cyber cafe | 14 lần |
| cafe turc | 9 lần |
| cafe noir | 13 lần |
| cafe themis | 8 lần |
| florian's cafe | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafe trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafe: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.