Câu tiếng Anh có từ “cafe”
138 câu thật có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cafe nghĩa là quán cà phê. cafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small restaurant where drinks and snacks are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cafe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At present Garstin painted nothing which did not come out of the Cafe Royal.
Từ trong câu: cafe, present, paint, nothing, come, out, royal
Robert Hichens, December Love. Nguồn: Project Gutenberg #6616. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Next door was an excellent cafe where we had a supper of which a New York restaurant need not have been ashamed.
Từ trong câu: cafe, next, door, excellent, supper, new, restaurant, need
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then came another class of establishments which burned brilliantly in the second rank and were, in a way, political rendezvous also--the Cafe de Chartres and the Cafe de Valois.
Từ trong câu: cafe, come, another, class, establishment, burn, brilliantly, second
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Crowning all, the liquid amber of cafe-au-lait, which Madame, timing our needs to a nicety, poured at just the right moment.
Từ trong câu: timing, cafe, liquid, madame, time, need, pour, right
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the downtown section of the city, the girls found a small cafe which advertised a deluxe dinner for one dollar.
Từ trong câu: deluxe, downtown, section, city, girl, find, small, cafe
Mildred A. Wirt, The Clock Strikes Thirteen. Nguồn: Project Gutenberg #34403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The immense consumption of absinthe, which just before the war was so marked a feature of the cafe-life of Paris, has now greatly decreased.
Từ trong câu: so, war, decrease, has, now, before, just, feature
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cafe anglais | 55 lần |
| cafe chantant | 25 lần |
| cafe riche | 23 lần |
| laurel cafe | 43 lần |
| cafe au | 51 lần |
| cafe ducrot | 14 lần |
| pousse cafe | 12 lần |
| cyber cafe | 14 lần |
| cafe turc | 9 lần |
| cafe noir | 13 lần |
| cafe themis | 8 lần |
| florian's cafe | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafe trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc A1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafe: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.