Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cafe”

140 câu thật có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cafe nghĩa là quán cà phê. cafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small restaurant where drinks and snacks are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cafe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • St. Clare had turned into a cafe, to look over an evening paper.

    Từ trong câu: cafe, evening, turn, look, paper

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eating breakfast in the cafe had become part of Peter's daily routine.

    Từ trong câu: cafe, eat, breakfast, become, part, daily, routine

    Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And one thing occurred to him immediately: the same kitchen, and perhaps the same cellar, had supplied both cabaret and cafe.

    Từ trong câu: cafe, thing, occur, immediately, kitchen, perhaps, cellar, supply

    Robert W. Chambers, The Girl Philippa. Nguồn: Project Gutenberg #52404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The parliament had closed for lunch only ten minutes earlier and the cafe was at the start of a busy period.

    Từ trong câu: parliament, lunch, close, ten, minute, early, cafe, start

    «Two Iraqi MPs killed in bombing at parliament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65115 (bản sửa đổi 4827910). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng cafe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cafe anglais55 lần
cafe chantant25 lần
cafe riche23 lần
laurel cafe43 lần
cafe au51 lần
cafe ducrot14 lần
pousse cafe12 lần
cyber cafe14 lần
cafe turc9 lần
cafe noir13 lần
cafe themis8 lần
florian's cafe7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafe trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafe: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.