Câu tiếng Anh có từ “cafe”
140 câu thật có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cafe nghĩa là quán cà phê. cafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small restaurant where drinks and snacks are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cafe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a garcon named Edouard, who always waited on me in the Cafe Rotonde.
Từ trong câu: cafe, name, always, wait
Charles Godfrey Leland, Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #22030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were plenty of soldiers about in the streets, as well as in the cafes and fondas.
Từ trong câu: cafe, plenty, soldier, street, well
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are several restaurants and cafes.
Từ trong câu: cafe, several, restaurant
«Devonport, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=739781 (bản sửa đổi 10255271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were no welfare workers at any point, and if "Cafes" were numerous, we always paid well for our wine, bread and "cafe au lait."
Từ trong câu: cafe, welfare, worker, point, numerous, always, paid, well
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a cafe, cottages for rent, shops, a tearoom, and a restaurant.
Từ trong câu: cottage, cafe, rent, shop, restaurant
«Portmeirion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453936 (bản sửa đổi 6221772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Along the beaches there are bars and cafes, so the entertainment continues during day.
Từ trong câu: entertainment, bar, beach, cafe, continue, day
«Mykonos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226363 (bản sửa đổi 9559945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cafe anglais | 55 lần |
| cafe chantant | 25 lần |
| cafe riche | 23 lần |
| laurel cafe | 43 lần |
| cafe au | 51 lần |
| cafe ducrot | 14 lần |
| pousse cafe | 12 lần |
| cyber cafe | 14 lần |
| cafe turc | 9 lần |
| cafe noir | 13 lần |
| cafe themis | 8 lần |
| florian's cafe | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafe trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafe: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.