E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cafe”

136 câu thật có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cafe nghĩa là quán cà phê. cafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small restaurant where drinks and snacks are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cafe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She would love to open a cafe where all the waiters speak Ainu.

    Từ trong câu: cafe, waiter, love, open, speak

    «Maya Sekine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083712 (bản sửa đổi 9610588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ruth, you wouldn't allow me to hold your hand just until we reach the cafe'?

    Ruth, em không cho phép anh nắm tay em cho đến khi chúng ta đến quán cà phê'?

    Từ trong câu: cafe, allow, hold, hand, until, reach

    Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a group of enthusiastic Frenchmen would get hold of a buddy, they would insist on taking him to a cafe and buying the most expensive of wines.

    Từ trong câu: cafe, group, enthusiastic, get, hold, buddy, insist, take

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At first, my shipmates would take one portion of brandy, a swallow of cafe royale, and in would go another, and so it continued until each bottle was emptied.

    Từ trong câu: cafe, first, take, portion, swallow, go, another, continue

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cafe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cafe anglais55 lần
cafe chantant25 lần
cafe riche23 lần
laurel cafe43 lần
cafe au51 lần
cafe ducrot14 lần
pousse cafe12 lần
cyber cafe14 lần
cafe turc9 lần
cafe noir13 lần
cafe themis8 lần
florian's cafe7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafe trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafe: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.