Câu tiếng Anh có từ “cafe”
140 câu thật có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cafe nghĩa là quán cà phê. cafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small restaurant where drinks and snacks are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cafe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In the cafes men were drinking the inevitable beer and playing cards.
Từ trong câu: cafe, man, drink, inevitable, beer, play, card
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was just standing right around there at Mullendorf's Cafe.
Từ trong câu: cafe, stand, right, around
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were eating in a restaurant, the Istanbul Cafe.
Từ trong câu: cafe, eat, restaurant
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In a cafe a young man, also killed with the bayonet, was holding his hands together as if in the attitude of supplication.
Từ trong câu: cafe, young, man, kill, hold, hand, together, attitude
Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were singing it outright, in a full chorus, when he entered the little room on the first floor of the Cafe Des Deux Colombes.
Từ trong câu: cafe, sing, full, enter, little, room, first, floor
Reginald Wright Kauffman, The Azure Rose: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Government officer went languidly by in full uniform--even the Governor wore uniform at all times to encourage respect--and the cafes were filling.
Từ trong câu: cafe, government, officer, go, full, uniform, even, governor
Gilbert Parker, Cumner's Son and Other South Sea Folk: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, his retreat, because I don't believe that he is ill; yesterday he was playing billiards at the Marina Cafe all the evening."
Từ trong câu: billiards, yes, retreat, because, believe, ill, yesterday, play
Armando Palacio Valdés, The Fourth Estate, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38393. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cafe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cafe anglais | 55 lần |
| cafe chantant | 25 lần |
| cafe riche | 23 lần |
| laurel cafe | 43 lần |
| cafe au | 51 lần |
| cafe ducrot | 14 lần |
| pousse cafe | 12 lần |
| cyber cafe | 14 lần |
| cafe turc | 9 lần |
| cafe noir | 13 lần |
| cafe themis | 8 lần |
| florian's cafe | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafe trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ cafe hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafe: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.