Câu tiếng Anh có từ “bush”
444 câu thật có từ bush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bush nghĩa là bụi cây. bush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a low woody perennial plant usually having several major stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bush
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Jean Valjean might have been three leagues distant from D—— A path which intersected the plain passed a few paces from the bush.
Từ trong câu: bush, jeans, league, distant, have, path, plain, pass
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“It might be Arundel or Windsor,” Mr. Flushing continued, “if you cut down that bush with the yellow flowers; and, by Jove, look!”
Từ trong câu: bush, mr, continue, cut, down, yellow, flower, look
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may have scattered bushes and trees, but not enough to keep grasses from growing.
Từ trong câu: scatter, bush, tree, enough, keep, grass, grow
«Savanna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38281 (bản sửa đổi 10071705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bush may have lost the election for several reasons.
Từ trong câu: election, bush, lose, several, reason
«1992 United States presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214858 (bản sửa đổi 10462048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Surely you may pluck some fresh from the bush; but tell Marguerite, or she will be vexed."
Từ trong câu: pluck, surely, fresh, bush, tell
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In mid-spring you may notice that many of bushes have berries growing on then.
Từ trong câu: mid, berry, spring, notice, many, bush, grow
«Stardew Valley/Foraging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435091 (bản sửa đổi 4348630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apprehensive of danger, he screened his person behind some bushes, in order that he might ascertain their purpose ere discovering himself to them.
Từ trong câu: apprehensive, danger, screen, person, behind, bush, order, purpose
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The living trees, lashed together by the creepers and every living bush of the undergrowth, might have been changed into stone, even to the slenderest twig, to the lightest leaf.
Từ trong câu: leaf, live, tree, together, every, bush, change, stone
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bush trong kho câu?
- Kho câu có 444 câu có từ bush hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bush: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.