E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bush”

415 câu thật có từ bush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bush nghĩa là bụi cây. bush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a low woody perennial plant usually having several major stems. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bush

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • These animals browse on the bushes in the environs of their habitations, and are continually increasing and multiplying.

    Từ trong câu: browse, animal, bush, habitation, continually, increase, multiply

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frosts and vandals did not allow the bushes more than a year of life.

    Từ trong câu: vandal, frost, allow, bush, year, life

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • DS: So it could have been anybody but they ingratiated themselves with Bush?

    Từ trong câu: ingratiate, anybody, themselves, bush

    «Vanity Fair contributing editor Craig Unger on the Bush family feud, neoconservatives and the Christian right», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85041 (bản sửa đổi 4829470). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They perch on suitable trees and bushes by clinging (hold on to tightly) with their feet.

    Từ trong câu: perch, suitable, tree, bush, hold, tightly, foot

    «Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On my side its brink was fairly clear, but on the other grew lush, dripping bushes.

    Từ trong câu: lush, fairly, brink, bush, side, clear, grow

    Manly Wade Wellman, The hairy ones shall dance. Nguồn: Project Gutenberg #74120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was another connotation in the speaking of that tongue by these timid bush-dwellers, too.

    Từ trong câu: connotation, another, speak, tongue, timid, bush

    C. L. Moore, The Tree of Life. Nguồn: Project Gutenberg #32850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are often found perching on top of trees and bushes.

    Từ trong câu: perch, often, find, top, tree, bush

    «Red-whiskered bulbul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220673 (bản sửa đổi 10932983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Coming closer he made out a recumbent figure under a willow-bush.

    Từ trong câu: recumbent, come, close, make, out, figure, bush

    Hulbert Footner, The Huntress. Nguồn: Project Gutenberg #26283. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the city it is difficult to appreciate the hardships and solitude of the lonely bush.

    Từ trong câu: solitude, city, difficult, appreciate, hardship, lonely, bush

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462130 (bản sửa đổi 4331741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clump of bush785 lần
thorn bush661 lần
lilac bush511 lần
furze bush413 lần
gooseberry bush361 lần
thick bush786 lần
currant bush341 lần
rose bush1.558 lần
among the bush2.004 lần
bush administration341 lần
laurel bush237 lần
president bush461 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bush trong kho câu?
Kho câu có 415 câu có từ bush hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bush: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.