Câu tiếng Anh có từ “bubble”
300 câu thật có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bubble nghĩa là bong bóng. bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bubble
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Some larger objects may also need many covers of bubble wrap to be protected enough.
Từ trong câu: bubble, large, object, need, many, cover, wrap, protect
«Bubble wrap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199437 (bản sửa đổi 10815034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bubbles which are in the blood may get stuck in small blood vessels.
Từ trong câu: bubble, vessel, blood, get, stick, small
«Decompression sickness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383822 (bản sửa đổi 10148320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Occasionally you may see bubbles on the water.
Từ trong câu: bubble, occasionally, see, water
«Stardew Valley/Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447947 (bản sửa đổi 4638881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bubbles may be trapped in the lung capillaries, temporarily blocking them.
Từ trong câu: capillary, bubble, trap, lung, temporarily, block
«Commercial diving/Diving physiology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216522 (bản sửa đổi 1831493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once a micro-bubble forms it may continue to grow if the tissues are sufficiently supersaturated.
Từ trong câu: micro, once, bubble, form, continue, grow, tissue, sufficiently
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As they grow, the bubbles may also compress nerves as they grow causing pain.
Từ trong câu: nerve, compress, grow, bubble, cause, pain
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This model may not adequately describe the dynamics of outgassing if gas phase bubbles are present.
Từ trong câu: adequately, model, describe, dynamic, gas, phase, bubble, present
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This might be an exaggeration, yet we cannot but acknowledge that one idle thought after another ceaselessly bubbles up in the stream of consciousness.
Từ trong câu: ceaselessly, exaggeration, can, acknowledge, idle, think, another, bubble
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In five hundred pages you may not have a glimpse of the man behind the book, though he may be bubbling over with self-conceit.
Từ trong câu: conceit, five, hundred, page, glimpse, man, behind, book
Samuel McChord Crothers, The Gentle Reader. Nguồn: Project Gutenberg #38873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bubble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bubble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bubble trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bubble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bubble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bubble: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.