Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “bubble”

230 câu thật có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bubble nghĩa là bong bóng. bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide). Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was as scintillating but also as ephemeral as the bubbles of the champagne whose flavor it possessed.

    Từ trong câu: champagne, ephemeral, bubble, flavor, possess

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The show used a bubble machine to emulate the bubbles in champagne.

    Từ trong câu: emulate, show, use, bubble, machine, champagne

    «Lawrence Welk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395236 (bản sửa đổi 10467045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Inert gas can diffuse into bubble nuclei between tissues.

    Từ trong câu: inert, diffuse, gas, bubble, nucleus, tissue

    «Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Equilibrium of forces on the surface is required for a bubble to exist.

    Từ trong câu: equilibrium, force, surface, require, bubble, exist

    «Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The best, he says, was full of air-bubbles, nearly white, and of a very astringent taste.

    Từ trong câu: astringent, best, full, air, bubble, nearly, white, taste

    Thomas Thomson, The History of Chemistry, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #50565. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I conceive of them as malicious spirits, who live and die as the bubbles of water rise and fall."

    Từ trong câu: malicious, conceive, spirit, live, die, bubble, water, rise

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Artists often relied on complex allegories and large dialog bubbles.

    Từ trong câu: allegory, artist, often, rely, complex, large, dialog, bubble

    «Image Restoration/Pencil sketch lithograph», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160482 (bản sửa đổi 2163734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bubble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • soap bubble507 lần
  • hubble bubble101 lần
  • filter bubble101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bubble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bubble trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bubble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bubble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bubble: Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.