Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bubble”

300 câu thật có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bubble nghĩa là bong bóng. bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bubble

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The bubble finally burst, we finally got the message, and something had to be done.

    Từ trong câu: bubble, burst, finally, get, message, something

    «Limits To Growth/Earth at One Billion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217119 (bản sửa đổi 2819879). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Care must be taken to avoid air bubbles.

    Từ trong câu: bubble, care, take, avoid, air

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Column chromatography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228363 (bản sửa đổi 4584042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You see I must be very careful not to leave any air-bubbles in my work; if I do, there will be a crack."

    Từ trong câu: bubble, see, careful, leave, air, work, crack

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In either case the cell must be quite full of water before the cover-glass is applied, so that no air-bubbles are included.

    Từ trong câu: bubble, either, case, cell, quite, full, water, cover

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The soup must not boil in that time; keep it where it will be at the point of boiling, but do not let it bubble.

    Từ trong câu: bubble, soup, boil, time, keep, point, let

    Maria Parloa, Miss Parloa's Young Housekeeper Designed Especially to Aid Beginners; Economical Receipts for Those Who Are Cooking for Two or Three. Nguồn: Project Gutenberg #56540. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A drive must be enclosed in an antistatic bag or antistatic bubble wrap if it is to be stored.

    Ổ đĩa phải được bọc trong túi chống tĩnh điện hoặc bọc bong bóng chống tĩnh điện nếu nó được cất giữ.

    Từ trong câu: antistatic, drive, enclose, bag, bubble, wrap, store

    «Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Electricity Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253414 (bản sửa đổi 4199842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bubble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soap bubble507 lần
hubble bubble101 lần
filter bubble101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bubble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bubble trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bubble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bubble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bubble: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.