Câu tiếng Anh có từ “bubble”
230 câu thật có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bubble nghĩa là bong bóng. bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bubble
A bubble sort is the simplest type of sort.
Từ trong câu: bubble, sort, simple, type
«A-level Computing/OCR/Unit 2.3 Algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381102 (bản sửa đổi 4617573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It bubbles over with youthful enthusiasm and energy and is one of the strongest agencies for carrying forward the church work.
Từ trong câu: bubble, youthful, enthusiasm, energy, strong, agency, carry, forward
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Near the highest point of the bubble, just before it bursts, is always observed a spot which reflects no colour and appears black.
Từ trong câu: bubble, near, high, point, burst, always, observe, spot
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is another - potentially the most pernicious - type of asset bubble.
Từ trong câu: potentially, another, type, asset, bubble
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The best, he says, was full of air-bubbles, nearly white, and of a very astringent taste.
Từ trong câu: astringent, best, full, air, bubble, nearly, white, taste
Thomas Thomson, The History of Chemistry, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #50565. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bubble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bubble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bubble trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bubble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bubble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bubble: Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.