E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bubble”

230 câu thật có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bubble nghĩa là bong bóng. bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bubble

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are two ways of forming the air bubbles, which create different types of cakes.

    Từ trong câu: bubble, way, form, air, create, different, type, cake

    «Cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4899 (bản sửa đổi 10935739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were high mountains, green forests, bubbling springs and flowing streams.

    Từ trong câu: bubble, high, mountain, green, forest, spring, flow, stream

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are hot waters here, which bubble up from the ground, and are called the Hot Waters of Tiberias.

    Từ trong câu: bubble, hot, water, up, ground, call

    of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no bubbling, no gushing up from its deep bosom, but the wealth of sparkling waters continually welled over as from a too-full goblet.

    Từ trong câu: gushing, bubble, gush, up, deep, wealth, sparkling, water

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there is another - potentially the most pernicious - type of asset bubble.

    Từ trong câu: potentially, another, type, asset, bubble

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The reek of roast duck and sage and onions was succulently in the air, and there was a tankard of porter facing and winking amber bubbles beside her plate already.

    Từ trong câu: succulently, roast, duck, sage, onion, air, face, bubble

    Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bubble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soap bubble507 lần
hubble bubble101 lần
filter bubble101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bubble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bubble trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bubble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bubble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bubble: Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.