Câu tiếng Anh có từ “bubble”
230 câu thật có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bubble nghĩa là bong bóng. bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bubble
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Meanwhile Helen was watching the bubbles break in her champagne glass.
Từ trong câu: bubble, champagne, meanwhile, watch, break, glass
Robert Herrick, The Common Lot. Nguồn: Project Gutenberg #57830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the bubbles were yet sparkling on the brim, the doctor's four guests snatched their glasses from the table, and swallowed the contents at a single gulp.
Từ trong câu: gulp, bubble, sparkling, brim, four, guest, glass, table
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bubble was holding, but the morale of the crew was beginning to sag.
Từ trong câu: morale, sag, bubble, hold, crew, begin
Frank Belknap Long, The Sky Trap. Nguồn: Project Gutenberg #24151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sound of bubbles from the customary compressed-air Scubas was missing, and the silence was strange.
Từ trong câu: scuba, sound, bubble, customary, air, miss, silence, strange
Harold L. Goodwin, The Flying Stingaree: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #30401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was putting a piece of bubble gum on each tray.
Từ trong câu: gum, put, piece, bubble, tray
Richard Wilson, And Then the Town Took Off. Nguồn: Project Gutenberg #42111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rayman and his friends were having a good nap along with the Bubble Dreamer, creator of the universe.
Từ trong câu: nap, friend, good, bubble, creator, universe
«Digital Media Concepts/Rayman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220144 (bản sửa đổi 2247411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But for that reason it did not lose the sense of humour with which the freelances of the press--Rudyard Kipling among them--were bubbling.
Từ trong câu: freelance, reason, lose, sense, humor, press, among, bubble
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bubble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bubble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bubble trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ bubble hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bubble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bubble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bubble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bubble: Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.