Câu tiếng Anh có từ “brood”
162 câu thật có từ brood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brood nghĩa là bố mẹ. brood là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: think moodily or anxiously about something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brood
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
This says that rumination can be divided into two parts: brooding and reflection.
Từ trong câu: brood, rumination, divide, part, reflection
«Rumination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406036 (bản sửa đổi 10976869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Things are never so--bally rotten if you can stop brooding over them."
Từ trong câu: brood, rotten, thing, never, stop
Richard Dehan, That Which Hath Wings: A Novel of the Day. Nguồn: Project Gutenberg #51428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whose else could be those brooding touches, those raining tears, those half-inarticulate maternal words?
Từ trong câu: brood, maternal, else, touch, rain, tear, half, word
Elizabeth Stuart Phelps, Beyond the Gates. Nguồn: Project Gutenberg #54060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can have two or three broods per year.
Từ trong câu: brood, per, year
«Sparrow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227793 (bản sửa đổi 10539819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Broods in my house, which I cannot close out.
Từ trong câu: brood, house, can, close, out
«Collaborative play writing/Cardenio/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96586 (bản sửa đổi 1216419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Over all the jungle brooded a stillness that could almost be felt.
Từ trong câu: jungle, brood, almost, feel
Agnes Herbert, Two Dianas in Somaliland: The Record of a Shooting Trip. Nguồn: Project Gutenberg #54501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He broods eternally over his own thought," but who can tell what his thought may be for the nonce?
Từ trong câu: eternally, brood, think, tell
Alexander, 1830?-1867 Smith, Dreamthorp. Nguồn: Project Gutenberg #18135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I brood too much over my own small affairs, and need stirring up, so as I can be spared this winter, I’d like to hop a little way and try my wings.”
Từ trong câu: hop, brood, much, small, affair, need, stir, up
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was obliged to sit close to it, and brood over it, before he could extract the least sensation of warmth from such a handful of fuel.
Từ trong câu: sensation, warmth, extract, brood, fuel, oblige, sit, close
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In moments of mental depression it might have crossed an ultra-pessimistic mind and been brooded over as a consummation that no Spartan bravery could enable us to avert.
Từ trong câu: pessimistic, moment, mental, depression, cross, mind, brood, spartan
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brood
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brood trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ brood hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brood gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brood: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.