E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brood”

146 câu thật có từ brood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brood nghĩa là bố mẹ. brood là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: think moodily or anxiously about something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brood

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Lady Denby shrugged her shoulders, and looked at the proud face, with its tightly drawn lips, and now brooding eyes.

    Từ trong câu: brood, shrug, lady, shoulder, look, proud, face, tightly

    Charles Garvice, Leslie's loyalty. Nguồn: Project Gutenberg #50440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her aunt Martha Wadsworth tried to interest her in other things, take her mind off the brooding dissatisfaction which Nelka was showing.

    Từ trong câu: brood, dissatisfaction, aunt, try, interest, thing, take, mind

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His deeply serious mind brooded constantly on the prospect for the future, and the meaning of human life, which was, for him, nearly over.

    Từ trong câu: brood, deeply, serious, mind, constantly, prospect, future, mean

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that brooding moment every woman in the audience recalled the unforgettable, the eyes of the young widened with terror and hope.

    Từ trong câu: unforgettable, brood, moment, every, woman, audience, recall, eye

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Tower of Ivory: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I brood too much over my own small affairs, and need stirring up, so as I can be spared this winter, I’d like to hop a little way and try my wings.”

    Từ trong câu: hop, brood, much, small, affair, need, stir, up

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The species is double brooded on the Continent, and occasionally a few butterflies will appear in August, but such emergences depend on a combination of favourable circumstances.

    Từ trong câu: emergence, species, double, brood, continent, occasionally, butterfly, appear

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brood of chickens133 lần
brood mares57 lần
brood over4.224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brood trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ brood hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brood gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brood: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.