Câu tiếng Anh có từ “brood”
164 câu thật có từ brood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brood nghĩa là bố mẹ. brood là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: think moodily or anxiously about something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brood
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was still brooding over the singular occurrence, when the coach stopped.
Từ trong câu: brood, still, singular, occurrence, coach, stop
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It made Lapham sick, and he despised himself and all his brood for the trouble they were taking.
Từ trong câu: brood, make, sick, himself, trouble, take
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We have but scotched the snake, not killed it,” returned Macbeth, whose mind was always brooding on the possible dangers ahead.
Từ trong câu: brood, snake, kill, return, mind, always, possible, danger
Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her aunt Martha Wadsworth tried to interest her in other things, take her mind off the brooding dissatisfaction which Nelka was showing.
Từ trong câu: brood, dissatisfaction, aunt, try, interest, thing, take, mind
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Invisible Man’s wrist was growing painful; he was feverish, exhausted, and his mind came round to brood upon his chase down the hill and the struggle about the inn.
Từ trong câu: brood, invisible, wrist, grow, painful, exhaust, mind, come
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was roasting a curassow and tearing off pieces for her young brood, which was devouring them with the voracity of wolves.
Từ trong câu: voracity, roast, tear, off, piece, young, brood, wolf
Leo E. Miller, In the Wilds of South America. Nguồn: Project Gutenberg #59512. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brood
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brood trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ brood hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brood gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brood: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.