Câu tiếng Anh có từ “brood”
162 câu thật có từ brood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brood nghĩa là bố mẹ. brood là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: think moodily or anxiously about something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brood
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When will the busy hum of life replace the silence of death which broods over these regions?"
Từ trong câu: brood, busy, life, replace, silence, death, region
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will do you no good to brood over it.
Carolyn Wells, The Mystery Girl. Nguồn: Project Gutenberg #44984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Brood will gradually build up in the bottom box.
Từ trong câu: brood, gradually, build, up, bottom, box
«Beekeeping/Swarm Prevention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300038 (bản sửa đổi 3268762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let him brood over that sublime and tender mystery, which his whole life will not suffice to clear up.
Từ trong câu: brood, suffice, let, tender, mystery, whole, life, clear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The boss cow, when overcome, seems to brood over her disgrace, and day after day will meet her rival in fierce combat.
Từ trong câu: brood, boss, cow, overcome, seem, disgrace, day, meet
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After the mating, both or one of them will prepare the brooding ball.
Từ trong câu: mate, brood, prepare, ball
«Dung beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250677 (bản sửa đổi 11015212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The drone will not help out in brood rearing, comb building, honey curing or storage.
Từ trong câu: comb, brood, help, out, rear, build, honey, cure
«Beekeeping/Drone Bee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27544 (bản sửa đổi 3761090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The species is double brooded on the Continent, and occasionally a few butterflies will appear in August, but such emergences depend on a combination of favourable circumstances.
Từ trong câu: emergence, species, double, brood, continent, occasionally, butterfly, appear
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brood
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brood trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ brood hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brood gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brood: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.