Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brood”

161 câu thật có từ brood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brood nghĩa là bố mẹ. brood là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: think moodily or anxiously about something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brood

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is only one brood per year, the cocoon overwintering and emerging in spring.

    Từ trong câu: brood, per, year, cocoon, emerge, spring

    «Horticulture/Hyalophora cecropia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116324 (bản sửa đổi 3338975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And generally there is another brood towards the end of the summer.

    Từ trong câu: brood, generally, another, toward, end, summer

    Theodore Wood, Butterflies and Moths, Shown to the Children. Nguồn: Project Gutenberg #66668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The perfect moth appears about the first of September, and there is only one brood in a season.

    Từ trong câu: brood, september, perfect, appear, first, season

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no wind; the noises of the city were suddenly hushed; a great silence now brooded over Moscow.

    Từ trong câu: brood, wind, noise, city, suddenly, hush, great, silence

    William Seymour Edwards, Through Scandinavia to Moscow. Nguồn: Project Gutenberg #42132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within there was a brooding quietness, for none of the people spoke; they were all waiting for each other to speak.

    Từ trong câu: brood, none, people, speak, wait

    James Stephens, The Demi-gods. Nguồn: Project Gutenberg #46558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two generations, the first in June and July, and the second in the autumn, and in confinement a third brood is sometimes obtained.

    Từ trong câu: confinement, brood, generation, first, june, july, second, autumn

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brood of chickens133 lần
brood mares57 lần
brood over4.224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brood trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ brood hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brood gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brood: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.