Câu tiếng Anh có từ “broadly”
148 câu thật có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadly nghĩa là một cách rộng rãi. broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadly
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There is an expectation that accurate investigations will result in broadly compatible results.
Từ trong câu: broadly, compatible, expectation, accurate, investigation, result
«Thinking Scientifically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241142 (bản sửa đổi 2789390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a laugh, through which the youth emerged smiling broadly.
Từ trong câu: broadly, laugh, youth, emerge, smile
Charles Alden Seltzer, The Two-Gun Man. Nguồn: Project Gutenberg #19012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are, broadly speaking, four methods of treating Natural foliage.
Từ trong câu: broadly, speak, four, method, treat, natural
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Broadly speaking there are two ways to label a wire.
Từ trong câu: broadly, speak, way, label, wire
«Control system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35199 (bản sửa đổi 2471108). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also events that broadly impact the stock market.
Từ trong câu: broadly, event, impact, stock, market
«Risk and Return to Multiple Assets», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Also there was developing in his art a refinement and sanity that revolted from the broadly-drawn conceits and exaggerated passion of Marlowe's early style.
Từ trong câu: broadly, developing, conceit, develop, art, draw, passion, early
Robert, 1558?-1592 Greene, Robert Greene: [Six Plays]. Nguồn: Project Gutenberg #55769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is—I repeat it—a difference; and it is a good, and not a bad action to mark broadly and clearly the line of separation between them.
Từ trong câu: broadly, repeat, difference, good, bad, action, mark, clearly
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Broadly there are two types of character: the protagonist and the antagonist.
Từ trong câu: protagonist, broadly, type, character
«Character Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85010 (bản sửa đổi 4058515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He smiled broadly at these ridiculous reflections, but there was a tender light in his bright blue eyes.
Từ trong câu: ridiculous, broadly, blue, smile, reflection, tender, light, bright
Alex Philip, The Crimson West. Nguồn: Project Gutenberg #65382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a most impressive array of pageantry, of processions, a sort of grand ritual, with their arts and their religion broadly blended.
Từ trong câu: ritual, array, art, broadly, grand, impressive, sort, religion
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broadly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grinned broadly | 81 lần |
| grinning broadly | 71 lần |
| broadly margined | 24 lần |
| broadly tipped | 33 lần |
| broadly ovate | 14 lần |
| broadly applicable | 24 lần |
| broadly elliptical | 12 lần |
| broadly defined | 61 lần |
| broadly hinted | 28 lần |
| broadly classified | 15 lần |
| smiling broadly | 146 lần |
| broadly oval | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadly trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadly: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.