Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broadly”

148 câu thật có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broadly nghĩa là một cách rộng rãi. broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broadly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I have said that, broadly speaking, nature controls man as regards his physical endowment.

    Từ trong câu: broadly, speak, nature, control, man, regard, physical

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Emergent definitions have looked at curriculum more broadly.

    Từ trong câu: broadly, definition, look, curriculum

    «Curriculum Design and Technology Integration/Chapter 1/Section 1 -- Curriculum Influences and Changing Definitions in Information Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191388 (bản sửa đổi 3778943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She said it as broadly as she could, and you do not know how broadly Yorkshire sounds until you have heard someone speak it.

    Từ trong câu: broadly, someone, know, sound, until, hear, speak

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The power "to coin money" and "regulate the value thereof" has been broadly construed to authorize regulation of every phase of the subject of currency.

    Từ trong câu: broadly, power, coin, money, regulate, value, authorize, regulation

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has looked at the great spectacle as a whole, and she generalises about it broadly and bravely.

    Từ trong câu: generalise, look, great, spectacle, whole, broadly, bravely

    H. G. Wells, A year of prophesying. Nguồn: Project Gutenberg #69752. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broadly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grinned broadly81 lần
grinning broadly71 lần
broadly margined24 lần
broadly tipped33 lần
broadly ovate14 lần
broadly applicable24 lần
broadly elliptical12 lần
broadly defined61 lần
broadly hinted28 lần
broadly classified15 lần
smiling broadly146 lần
broadly oval16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadly trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadly: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.