Câu tiếng Anh có từ “broadly”
148 câu thật có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadly nghĩa là một cách rộng rãi. broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In Bengal Proper, and also in Madras, it may be broadly said that horses are not bred.
Từ trong câu: broadly, proper, horse, breed
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I. In the first place we may say broadly that the natural resources of Syria and Palestine are agricultural.
Từ trong câu: broadly, first, place, natural, resource, agricultural
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The country may be broadly divided into the region of the plains the rolling uplands and the forest lands.
Từ trong câu: broadly, country, divide, region, plain, roll, forest, land
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Short of actual section, it may be broadly stated that no lesion is too serious to render ultimate recovery impossible.
Từ trong câu: broadly, short, actual, section, state, serious, render, ultimate
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Putting it very broadly one may say that literature in the seventeenth century becomes for the first time essentially modern in spirit.
Từ trong câu: broadly, put, literature, century, become, first, time, essentially
G. H. Mair, English Literature: Modern. Nguồn: Project Gutenberg #11327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This kind of power may not be the most broadly effective, but we must admit that it reaches our admiration through our best faculties.
Từ trong câu: broadly, kind, power, effective, admit, reach, admiration, best
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The details vary in the different provinces; but, broadly speaking, a settlement may be described as the ascertainment of the agricultural capacity of the land.
Từ trong câu: broadly, detail, vary, different, province, speak, settlement, describe
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broadly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grinned broadly | 81 lần |
| grinning broadly | 71 lần |
| broadly margined | 24 lần |
| broadly tipped | 33 lần |
| broadly ovate | 14 lần |
| broadly applicable | 24 lần |
| broadly elliptical | 12 lần |
| broadly defined | 61 lần |
| broadly hinted | 28 lần |
| broadly classified | 15 lần |
| smiling broadly | 146 lần |
| broadly oval | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadly trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadly: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.