Câu tiếng Anh có từ “broadly”
147 câu thật có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadly nghĩa là một cách rộng rãi. broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He looked about at the circle of jackies, some of whom were grinning broadly.
Từ trong câu: broadly, look, circle, grin
Frank V. Webster, Two Boys of the Battleship; Or, For the Honor of Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #36323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sun was shining broadly in the south one when the couple first entered the house.
Từ trong câu: broadly, sun, shine, south, couple, first, enter, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His averted face was purple with rage against Silent Slade, who was grinning broadly at him.
Từ trong câu: broadly, rage, against, silent, grin, purple, face
W. C. Tuttle, Tangled trails. Nguồn: Project Gutenberg #79145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also there was developing in his art a refinement and sanity that revolted from the broadly-drawn conceits and exaggerated passion of Marlowe's early style.
Từ trong câu: broadly, developing, conceit, develop, art, draw, passion, early
Robert, 1558?-1592 Greene, Robert Greene: [Six Plays]. Nguồn: Project Gutenberg #55769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they thus bore Marius, Jean Valjean slipped his hand under the latter’s clothes, which were broadly rent, felt his breast, and assured himself that his heart was still beating.
Từ trong câu: broadly, thus, bore, jeans, slip, hand, clothes, rent
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broadly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grinned broadly | 81 lần |
| grinning broadly | 71 lần |
| broadly margined | 24 lần |
| broadly tipped | 33 lần |
| broadly ovate | 14 lần |
| broadly applicable | 24 lần |
| broadly elliptical | 12 lần |
| broadly defined | 61 lần |
| broadly hinted | 28 lần |
| broadly classified | 15 lần |
| smiling broadly | 146 lần |
| broadly oval | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadly trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadly: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.