E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broadly”

133 câu thật có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broadly nghĩa là một cách rộng rãi. broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broadly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many Americans, at first thought, when it is broadly stated, will indignantly deny it.

    Từ trong câu: broadly, indignantly, many, first, think, state, deny

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These functions can be broadly divided into structural and regulatory roles.

    Từ trong câu: broadly, structural, regulatory, function, divide, role

    «Chondroitin sulfate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308068 (bản sửa đổi 10898369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Broadly, they could be divided into four classes--topography, trigonometry, naval construction and drawing.

    Từ trong câu: topography, broadly, divide, four, class, naval, construction, draw

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strabo, in particular, lays down that principle broadly and unequivocally in his remarks upon Homer.

    Từ trong câu: unequivocally, particular, lay, down, principle, broadly, remark

    George Grote, History of Greece, Volume 01 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #56342. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broadly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grinned broadly81 lần
grinning broadly71 lần
broadly margined24 lần
broadly tipped33 lần
broadly ovate14 lần
broadly applicable24 lần
broadly elliptical12 lần
broadly defined61 lần
broadly hinted28 lần
broadly classified15 lần
smiling broadly146 lần
broadly oval16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadly trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadly: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.