Câu tiếng Anh có từ “broadly”
133 câu thật có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadly nghĩa là một cách rộng rãi. broadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without regard to specific details or exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many Americans, at first thought, when it is broadly stated, will indignantly deny it.
Từ trong câu: broadly, indignantly, many, first, think, state, deny
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is an expectation that accurate investigations will result in broadly compatible results.
Từ trong câu: broadly, compatible, expectation, accurate, investigation, result
«Thinking Scientifically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241142 (bản sửa đổi 2789390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Capital will cease to be a factor; only labor in the broadly inclusive sense of the term will remain.
Từ trong câu: broadly, inclusive, capital, cease, factor, labor, sense, term
Salem Goldworth Bland, The New Christianity; or, The Religion of the New Age. Nguồn: Project Gutenberg #41559. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Broadly speaking, the point of type classes is to ensure that certain operations will be available for values of chosen types.
Từ trong câu: broadly, speak, point, type, class, ensure, certain, operation
«Haskell/Classes and types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54044 (bản sửa đổi 4666182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Given the overriding importance of information collection and management, these will need to be addressed across the defense community as it is most broadly defined.
Từ trong câu: broadly, give, importance, information, collection, management, need, address
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broadly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grinned broadly | 81 lần |
| grinning broadly | 71 lần |
| broadly margined | 24 lần |
| broadly tipped | 33 lần |
| broadly ovate | 14 lần |
| broadly applicable | 24 lần |
| broadly elliptical | 12 lần |
| broadly defined | 61 lần |
| broadly hinted | 28 lần |
| broadly classified | 15 lần |
| smiling broadly | 146 lần |
| broadly oval | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadly trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ broadly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadly: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.