Câu tiếng Anh có từ “brightly”
203 câu thật có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brightly nghĩa là rực rỡ. brightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brightly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Yet it is always light, because God shines more brightly than the sun.
Từ trong câu: brightly, always, light, because, god, shine, sun
Favell Lee Mortimer, The Peep of Day. Nguồn: Project Gutenberg #53894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our hero's incomparable genius for getting himself into difficulties never shone more brightly than at this hour.
Từ trong câu: brightly, genius, get, himself, difficulty, never, shine, hour
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never did its spiritual light burn more brightly than in these days of hard work and self-denial.
Từ trong câu: brightly, never, spiritual, light, burn, day, hard, work
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The light in the cottage was extinguished, but the cruel moon shone out then more brightly than heretofore.
Từ trong câu: brightly, light, cottage, cruel, moon, shine, out
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, what was his astonishment when a moment after, turning to look back, he saw the lamp lighted, and burning more brightly than ever.
Từ trong câu: brightly, astonishment, moment, turn, look, back, saw, lamp
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, it was only the pleasanter to turn to Biddy and to Joe, whose great forbearance shone more brightly than before, if that could be, contrasted with this brazen pretender.
Từ trong câu: brightly, contrast, pleasant, turn, great, shine
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Arthur’s presence, however, seemed to act as a stimulant; she rallied a little, and spoke to him more brightly than she had done since we arrived.
Từ trong câu: stimulant, brightly, presence, however, seem, act, little, speak
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had drunk off the bumper of wine which Sharkey held to her, and her dark eyes gleamed more brightly than before.
Từ trong câu: bumper, drink, off, wine, hold, dark, eye, brightly
Arthur Conan Doyle, The Last Galley; Impressions and Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shone brightly | 1.216 lần |
| shining brightly | 1.175 lần |
| brightly lighted | 418 lần |
| brightly illuminated | 143 lần |
| burned brightly | 296 lần |
| brightly polished | 161 lần |
| burning brightly | 418 lần |
| brightly colored | 187 lần |
| brightly coloured | 195 lần |
| shines brightly | 87 lần |
| sparkled brightly | 102 lần |
| gleamed brightly | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brightly trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brightly: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.