Câu tiếng Anh có từ “brightly”
205 câu thật có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brightly nghĩa là rực rỡ. brightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brightly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Well could I," answered Marvin, his eyes shining as brightly as a youth's.
Từ trong câu: brightly, well, answer, eye, shine
Bernard Gay Marshall, Cedric, the Forester. Nguồn: Project Gutenberg #37102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I think we can get back now," he said brightly.
Từ trong câu: brightly, think, get, back, now
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, it was only the pleasanter to turn to Biddy and to Joe, whose great forbearance shone more brightly than before, if that could be, contrasted with this brazen pretender.
Từ trong câu: brightly, contrast, pleasant, turn, great, shine
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the moon was shining brightly, and the engine-driver, steadying himself on the coal, could command a view of the line behind them for a long distance.
Từ trong câu: brightly, distance, coal, command, moon, time, shine, engine
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is made of a brightly colored silicone tray with bubbles that can be popped.
Từ trong câu: tray, make, brightly, color, bubble, pop
«Pop it (toy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846676 (bản sửa đổi 9029152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng brightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shone brightly | 1.216 lần |
| shining brightly | 1.175 lần |
| brightly lighted | 418 lần |
| brightly illuminated | 143 lần |
| burned brightly | 296 lần |
| brightly polished | 161 lần |
| burning brightly | 418 lần |
| brightly colored | 187 lần |
| brightly coloured | 195 lần |
| shines brightly | 87 lần |
| sparkled brightly | 102 lần |
| gleamed brightly | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brightly trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brightly: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.