Câu tiếng Anh có từ “brightly”
203 câu thật có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brightly nghĩa là rực rỡ. brightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brightly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A brightly colored bird that flies around and occasionally perches.
Từ trong câu: brightly, color, bird, fly, around, occasionally, perch
«Super Mario Sunshine/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427114 (bản sửa đổi 4614629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The male displays brightly colored plumage during the breeding season to attract a mate.
Từ trong câu: plumage, male, display, brightly, color, breed, season, attract
«Indigo bunting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318601 (bản sửa đổi 8933664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The torch continued to burn brightly, a piece of extravagance that called forth no rebuke.
Từ trong câu: extravagance, torch, continue, burn, brightly, piece, call, forth
William Murray Graydon, The River of Darkness; Or, Under Africa. Nguồn: Project Gutenberg #24297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She, however, did not appear to notice it was getting a trifle shopworn, but enthused as brightly as though it were new goods freshly displayed.
Tuy nhiên, cô ấy dường như không để ý rằng nó đang trở thành một thứ đồ cũ mua sắm mà lại vui vẻ rạng rỡ như thể đó là một món hàng mới vừa được trưng bày.
Từ trong câu: enthuse, however, appear, notice, get, trifle, brightly, though
Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shone brightly | 1.216 lần |
| shining brightly | 1.175 lần |
| brightly lighted | 418 lần |
| brightly illuminated | 143 lần |
| burned brightly | 296 lần |
| brightly polished | 161 lần |
| burning brightly | 418 lần |
| brightly colored | 187 lần |
| brightly coloured | 195 lần |
| shines brightly | 87 lần |
| sparkled brightly | 102 lần |
| gleamed brightly | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brightly trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ brightly hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brightly: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.