Câu tiếng Anh có từ “bribery”
104 câu thật có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribery nghĩa là hối lộ. bribery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of offering something (usually money) in order to gain an illicit advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribery
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Other crimes briefly mentioned are official corruption, bribery, and the selling of illegally obtained goods.
Từ trong câu: bribery, crime, briefly, mention, official, corruption, sell, illegally
«Comparative law and justice/Gabon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100115 (bản sửa đổi 2745861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.”
Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”
Từ trong câu: bribery, try, gentle, stimulant, appreciate, politics, especially, since
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since three days now he had been exhausting every conceivable means of getting at the prison guard with bribery and corruption.
Từ trong câu: bribery, since, day, now, exhaust, every, conceivable, mean
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, El Dorado: An Adventure of the Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #1752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Numerous other instances were given of bribery of members of the common council in connection with sale of city property and other contracts.
Từ trong câu: bribery, numerous, instance, give, member, common, council, connection
Alfred Byron Cruikshank, Popular misgovernment in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #57862. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A new Governor was searched for--a man strong enough to resist the bribery of pirate crews, and able to drive them off the seas.
Từ trong câu: bribery, new, governor, search, man, strong, enough, resist
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So far as could be seen from Cranmer's test every learned man in Christendom, but for bribery and threats, would have condemned the royal cause.
Từ trong câu: bribery, far, see, test, every, learn, man, threat
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bribery, as usual, was in the first place employed, and a son-in-law of Simon’s was found base enough to serve the Syrian purpose.
Từ trong câu: bribery, usual, first, place, employ, son, law, find
Katie, Lady Magnus, Outlines of Jewish History from B.C. 586 to C.E. 1885. Nguồn: Project Gutenberg #57911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With human nature unchanged, but with the opportunities for deals and bribery greatly multiplied, political corruption would greatly increase.
Từ trong câu: unchanged, corruption, bribery, multiply, human, nature, opportunity, deal
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bribery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale bribery | 13 lần |
| bribery corruption | 20 lần |
| bribery at elections | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribery trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribery: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.