Câu tiếng Anh có từ “bribery”
105 câu thật có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribery nghĩa là hối lộ. bribery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of offering something (usually money) in order to gain an illicit advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Treason and bribery have always been offenses whose nature was clearly understood.
Từ trong câu: bribery, always, offense, nature, clearly, understand
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has also faced several accusations of bribery, although he has been acquitted on all such charges.
Từ trong câu: bribery, face, several, accusation, although, charge
«Former Indian PM Narasimha Rao passes away», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2265 (bản sửa đổi 4818241). · English Wikinews · CC BY 2.5
We have seen those interests at their bribery in Philadelphia and St. Louis; we have seen them opposing reforms in every city.
Từ trong câu: bribery, see, interest, oppose, reform, every, city
Lincoln Steffens, The Shame of the Cities. Nguồn: Project Gutenberg #54710. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following answer to a proposition of bribery from the British Governor Johnstone is attributed to him and has been claimed for another.
Từ trong câu: bribery, follow, answer, proposition, governor, attribute, claim, another
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bribery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale bribery | 13 lần |
| bribery corruption | 20 lần |
| bribery at elections | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribery trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribery: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.