Câu tiếng Anh có từ “bribery”
104 câu thật có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribery nghĩa là hối lộ. bribery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of offering something (usually money) in order to gain an illicit advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribery
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Bribery means offering something (such as money) to a person in return for some favour that is bad in some way.
Từ trong câu: bribery, mean, offer, something, money, person, return, favor
«Bribery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35315 (bản sửa đổi 10556174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bribery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale bribery | 13 lần |
| bribery corruption | 20 lần |
| bribery at elections | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribery trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribery: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.