Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bribery”

105 câu thật có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bribery nghĩa là hối lộ. bribery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of offering something (usually money) in order to gain an illicit advantage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bribery

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You can be charged with bribery for offering a bribe, or taking a bribe.

    Từ trong câu: bribery, bribe, charge, offer, take

    «Common Business Crimes», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Bribery was here impossible; but influence could be brought to bear.

    Từ trong câu: bribery, impossible, influence, bring, bear

    Stewart Edward White, The Rules of the Game. Nguồn: Project Gutenberg #13194. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No bribery, no compliments, and no threats, could avail anything.

    Từ trong câu: bribery, compliment, threat, anything

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as could be seen from Cranmer's test every learned man in Christendom, but for bribery and threats, would have condemned the royal cause.

    Từ trong câu: bribery, far, see, test, every, learn, man, threat

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thank God! this is the country where bribery can do anything, and we are well supplied with money.

    Từ trong câu: supply, bribery, thank, god, country, anything, well, money

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That could mean anything from a broad hint, through pressure and bribery, to actual brainwashing," said the voice from the finger.

    Từ trong câu: brainwashing, mean, anything, broad, hint, pressure, bribery, actual

    Randall Garrett, The Unnecessary Man. Nguồn: Project Gutenberg #24529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bribery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholesale bribery13 lần
bribery corruption20 lần
bribery at elections18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribery trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ bribery hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bribery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribery: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.