E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakdown”

136 câu thật có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakdown nghĩa là sự cố. breakdown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of disrupting an established order so it fails to continue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakdown

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Hindrances, breakdowns, and mortifications of all kinds arise, as it were, out of the earth.

    Những trở ngại, sự suy sụp và hành xác đủ loại đều phát sinh từ trái đất.

    Từ trong câu: breakdown, hindrance, kind, arise, out, earth

    Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unbalanced messages are likely to cause “communication breakdown” which can engender conflict.

    Từ trong câu: breakdown, engender, message, likely, cause, communication, conflict

    «Managing Groups and Teams/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75360 (bản sửa đổi 4620944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Breakdown and utilization of protein, aids in performance of the liver.

    Từ trong câu: breakdown, utilization, protein, aid, performance, liver

    «Human Physiology/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86988 (bản sửa đổi 4653992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Far wiser is it to let them stop and recuperate in the home lands before this breakdown comes.

    Từ trong câu: breakdown, recuperate, far, wise, let, stop, home, land

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems this led More into a nervous breakdown, from which she recuperated in Uphill, near Weston-super-Mare.

    Từ trong câu: recuperate, seem, lead, nervous, breakdown, near, super

    «Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Hannah More (1745–1833)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450095 (bản sửa đổi 4206772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These difficulties brought the nation to the brink of government breakdown.

    Từ trong câu: brink, difficulty, bring, nation, government, breakdown

    «Fath-Ali Shah Qajar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087735 (bản sửa đổi 10430338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is now known that no plant is physiologically capable of direct breakdown of organic matter.

    Từ trong câu: physiologically, now, know, plant, capable, direct, breakdown, organic

    «Myco-heterotrophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546895 (bản sửa đổi 9134185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scythe has been known to prolong the half-life of AIF, and when its levels are low it promotes AIF breakdown.

    Từ trong câu: scythe, know, prolong, half, life, level, low, promote

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Apoptosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244777 (bản sửa đổi 2481319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakdown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chronological breakdown14 lần
nervous breakdown139 lần
dielectric breakdown8 lần
breakdown of glycogen8 lần
glycogen breakdown8 lần
gender breakdown24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakdown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakdown trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakdown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakdown gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakdown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakdown: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.