Câu tiếng Anh có từ “breakdown”
137 câu thật có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakdown nghĩa là sự cố. breakdown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of disrupting an established order so it fails to continue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakdown
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To free the body of gravity will slow down the cellular breakdown.
Từ trong câu: breakdown, gravity, free, body, slow, down
Hal Annas, No Sons Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One hears from time to time how, in a temporary breakdown of such a staff, a single worker will hold the fort.
Từ trong câu: breakdown, hear, time, temporary, staff, single, worker, hold
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is time well spent, as we may thereby learn something that will avert a complete breakdown.
Từ trong câu: thereby, breakdown, time, well, spend, learn, something, complete
Bolton Hall, The psychology of sleep. Nguồn: Project Gutenberg #64138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breakdown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chronological breakdown | 14 lần |
| nervous breakdown | 139 lần |
| dielectric breakdown | 8 lần |
| breakdown of glycogen | 8 lần |
| glycogen breakdown | 8 lần |
| gender breakdown | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakdown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakdown trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakdown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakdown gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakdown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakdown: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.