E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakdown”

137 câu thật có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakdown nghĩa là sự cố. breakdown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of disrupting an established order so it fails to continue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakdown

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • An example would be the catalysts for the first steps of sugar breakdown.

    Từ trong câu: breakdown, catalyst, example, first, step, sugar

    «Structural Biochemistry/Cell Organelles/Ribosome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175453 (bản sửa đổi 4631454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We do not, for instance, desire a Bolshevik breakdown in Germany, which would make her economically useless to mankind.

    Từ trong câu: breakdown, useless, economically, mankind, desire, instance, make

    Campbell Stuart, Secrets of Crewe House. Nguồn: Project Gutenberg #77798. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These breakdowns in early civilized societies would result in their frequent downfall.

    Từ trong câu: downfall, breakdown, early, society, result, frequent

    «Planet Earth/8b. Rise of Human Consumerism and Population Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417438 (bản sửa đổi 4374012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakdown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chronological breakdown14 lần
nervous breakdown139 lần
dielectric breakdown8 lần
breakdown of glycogen8 lần
glycogen breakdown8 lần
gender breakdown24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakdown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakdown trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakdown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakdown gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakdown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakdown: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.