Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakdown”

140 câu thật có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakdown nghĩa là sự cố. breakdown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of disrupting an established order so it fails to continue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakdown

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There has been a breakdown; the belt is off; or something has gone wrong, and they have sent for the engineer to fix it.

    Từ trong câu: breakdown, belt, off, something, go, wrong, send, engineer

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I am afraid,” said he quickly, as if ashamed of the breakdown of his own philosophy, “I am afraid you have suffered, my girl.”

    Từ trong câu: breakdown, afraid, quickly, ashamed, philosophy, suffer, girl

    Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These district headquarters come directly under the State headquarters and the breakdowns go along as I have mentioned, and it gets smaller and smaller as the areas get smaller.

    Từ trong câu: breakdown, district, headquarter, come, directly, state, go, mention

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This unprecedented economic crisis, together with the social breakdown it has helped to engender, reflects a profound error of conception about human nature itself.

    Từ trong câu: engender, breakdown, economic, crisis, together, social, help, reflect

    Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It’s typically applied after preventive maintenance has failed, during a breakdown or emergency situation.

    Từ trong câu: preventive, typically, apply, maintenance, fail, breakdown, emergency, situation

    «Commercial diving/Dive Equipment Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224057 (bản sửa đổi 2466425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Scythe has been known to prolong the half-life of AIF, and when its levels are low it promotes AIF breakdown.

    Từ trong câu: scythe, know, prolong, half, life, level, low, promote

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Apoptosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244777 (bản sửa đổi 2481319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakdown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chronological breakdown14 lần
nervous breakdown139 lần
dielectric breakdown8 lần
breakdown of glycogen8 lần
glycogen breakdown8 lần
gender breakdown24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakdown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakdown trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakdown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakdown gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakdown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakdown: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.