Câu tiếng Anh có từ “breakdown”
140 câu thật có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakdown nghĩa là sự cố. breakdown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of disrupting an established order so it fails to continue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakdown
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If major breakdown occurs on one station, supply is maintained by other stations.
Từ trong câu: breakdown, major, occur, station, supply, maintain
«Power Generation/Variable Load/Part5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64584 (bản sửa đổi 1797887). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is followed by a breakdown and then a climax.
Từ trong câu: breakdown, climax, follow
«Progressive house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977261 (bản sửa đổi 11009828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The close of Lockhart's life was saddened by family bereavement, resulting in his own breakdown in health and spirits.
Từ trong câu: breakdown, close, life, family, result, health, spirit
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She is a country with highly developed industry and with a tremendous foreign commerce, the breakdown of which cannot be compensated by any territorial conquest.
Từ trong câu: breakdown, country, highly, develop, industry, tremendous, foreign, commerce
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We fully intended to get here, but we went out auto riding in the country and were detained by a breakdown.
Từ trong câu: auto, breakdown, fully, intend, get, go, out, ride
Alfred G. Arvold, The little country theater. Nguồn: Project Gutenberg #68514. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breakdown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chronological breakdown | 14 lần |
| nervous breakdown | 139 lần |
| dielectric breakdown | 8 lần |
| breakdown of glycogen | 8 lần |
| glycogen breakdown | 8 lần |
| gender breakdown | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakdown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakdown trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakdown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakdown gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakdown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakdown: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.